咖喱
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Cả hai chữ đều mang bộ Khẩu (口) gợi nhắc chuyện thưởng thức bằng miệng, ghép âm đọc (咖 - ca: thêm 加 gia vị, 喱 - ly: nghiền nhỏ 厘) để gọi tên món sốt "cà ri" (咖喱) thơm nồng quyến rũ.
Thành phần cấu tạo
咖喱
Cà ri
咖
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
喱
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
厘
Chữ Ly
Đơn vị nhỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây