ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咖喱
gālí
Cà ri
Hán việt: ca ly
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Cả hai chữ đều mang bộ Khẩu (口) gợi nhắc chuyện thưởng thức bằng miệng, ghép âm đọc (咖 - ca: thêm 加 gia vị, 喱 - ly: nghiền nhỏ 厘) để gọi tên món sốt "cà ri" (咖喱) thơm nồng quyến rũ.

Thành phần cấu tạo

咖喱
gālí
Cà ri
咖
kā • ca
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
喱
ly
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
厘
Chữ Ly
Đơn vị nhỏ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Phân tích từ 咖喱

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cà ri
Ví dụ (3)
zhè这dào道gālí咖喱yǒudiǎn有点là辣。
Món cà ri này hơi cay.
This curry dish is a bit spicy.
tā她xǐhuan喜欢chī吃jīròu鸡肉gālí咖喱。
Cô ấy thích ăn cà ri gà.
She likes eating chicken curry.
gālí咖喱kěyǐ可以pèi配mǐfàn米饭。
Cà ri có thể ăn kèm cơm.
Curry can be served with rice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây