ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咖喱粉
gālífěn
Bột cà ri
Hán việt: ca ly phấn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "咖喱粉" (gālífěn) mang nghĩa "Bột cà ri", kết hợp bởi 咖 (kā - ca): "cà phê" + 喱 + 粉 (fěn - phấn): "Bột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).

Thành phần cấu tạo

咖喱粉
gālífěn
Bột cà ri
咖
kā • ca
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
喱
ly
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bột cà ri
Ví dụ (3)
māma妈妈yòng用gālífěn咖喱粉zuò做jīròu鸡肉gālí咖喱。
Mẹ dùng bột cà ri làm cà ri gà.
Mom uses curry powder to make chicken curry.
zhè这bāo包gālífěn咖喱粉hěn很xiāng香。
Gói bột cà ri này rất thơm.
This packet of curry powder is very fragrant.
gālífěn咖喱粉búyào不要fàng放tàiduō太多。
Không nên cho quá nhiều bột cà ri.
Don't put in too much curry powder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây