咖喱粉
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "咖喱粉" (gālífěn) mang nghĩa "Bột cà ri", kết hợp bởi 咖 (kā - ca): "cà phê" + 喱 + 粉 (fěn - phấn): "Bột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 咖喱粉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bột cà ri
Ví dụ (3)
妈妈用咖喱粉做鸡肉咖喱。
Mẹ dùng bột cà ri làm cà ri gà.
Mom uses curry powder to make chicken curry.
这包咖喱粉很香。
Gói bột cà ri này rất thơm.
This packet of curry powder is very fragrant.
咖喱粉不要放太多。
Không nên cho quá nhiều bột cà ri.
Don't put in too much curry powder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây