ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白咖啡
bái kāfēi
Cà phê sữa, cà phê trắng
Hán việt: bạch ca phi
杯
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "白咖啡" (bái kāfēi) mang nghĩa "Cà phê sữa, cà phê trắng", kết hợp bởi 白 (bái - bạch): "trắng" + 咖 (kā - ca): "cà phê" + 啡 (fēi - phi): "cà phê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 啡: Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡).

Thành phần cấu tạo

白咖啡
bái kāfēi
Cà phê sữa, cà phê trắng
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
咖
kā • ca
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
啡
fēi • phi
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cà phê sữa, cà phê trắng
Ví dụ (3)
tā她xǐhuan喜欢hē喝bái白kāfēi咖啡。
Cô ấy thích uống cà phê sữa.
She likes drinking white coffee.
bái白kāfēi咖啡bǐ比hēi黑kāfēi咖啡tián甜yìdiǎn一点。
Cà phê sữa ngọt hơn cà phê đen một chút.
White coffee is a bit sweeter than black coffee.
fúwùyuán服务员duānlái端来yì一bēi杯bái白kāfēi咖啡。
Nhân viên phục vụ bưng tới một ly cà phê sữa.
The waiter brought over a cup of white coffee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây