白咖啡
杯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "白咖啡" (bái kāfēi) mang nghĩa "Cà phê sữa, cà phê trắng", kết hợp bởi 白 (bái - bạch): "trắng" + 咖 (kā - ca): "cà phê" + 啡 (fēi - phi): "cà phê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 啡: Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 白咖啡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cà phê sữa, cà phê trắng
Ví dụ (3)
她喜欢喝白咖啡。
Cô ấy thích uống cà phê sữa.
She likes drinking white coffee.
白咖啡比黑咖啡甜一点。
Cà phê sữa ngọt hơn cà phê đen một chút.
White coffee is a bit sweeter than black coffee.
服务员端来一杯白咖啡。
Nhân viên phục vụ bưng tới một ly cà phê sữa.
The waiter brought over a cup of white coffee.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây