咖啡
杯
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Thức uống khi nhấp vào miệng (口) vừa tiếp thêm sức lực tỉnh táo (加 — 咖: ca), vừa mang hương thơm nồng đượm vị đắng rất khác biệt (口, 非 — 啡: phi) chính là từ phiên âm của tách "cà phê" (咖啡).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cà phê (thức uống).
Ví dụ (5)
我要一杯热咖啡。
Tôi muốn một ly cà phê nóng.
I'd like a cup of hot coffee.
你不喜欢喝咖啡吗?
Bạn không thích uống cà phê sao?
Don't you like drinking coffee?
这杯咖啡太苦了。
Ly cà phê này đắng quá.
This cup of coffee is too bitter.
这杯咖啡太苦了,请给我加点儿糖吧。
Ly cà phê này đắng quá, làm ơn thêm cho tôi một chút đường nhé.
Please add a little sugar for me.
我们去喝杯咖啡吧。
Chúng ta đi uống ly cà phê đi.
Let's go have a cup of coffee.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây