ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咖啡桌
kāfēizhuō
Bàn uống nước
Hán việt: ca phi trác
杯
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "咖啡桌" (kāfēizhuō) nghĩa là "Bàn uống nước", ghép bởi: 咖 (kā): cà phê + 啡 (fēi): cà phê + 桌 (zhuō): Bàn.

Thành phần cấu tạo

咖啡桌
kāfēizhuō
Bàn uống nước
口
加
非
卓
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn uống nước
Ví dụ (3)
kāfēi咖啡zhuō桌shàng上fàng放zhe着yì一běn本zázhì杂志。
Trên bàn uống nước có một cuốn tạp chí.
There is a magazine on the coffee table.
kètīng客厅zhōngyāng中央yǒu有yì一zhāng张kāfēi咖啡zhuō桌。
Giữa phòng khách có một bàn uống nước.
There is a coffee table in the center of the living room.
tā她bǎ把chábēi茶杯fàng放zài在kāfēi咖啡zhuō桌shàng上。
Cô ấy đặt tách trà lên bàn uống nước.
She put the teacup on the coffee table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây