咖啡桌
杯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "咖啡桌" (kāfēizhuō) nghĩa là "Bàn uống nước", ghép bởi: 咖 (kā): cà phê + 啡 (fēi): cà phê + 桌 (zhuō): Bàn.
Thành phần cấu tạo
咖啡桌
Bàn uống nước
口
加
非
卓
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 咖啡桌
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn uống nước
Ví dụ (3)
咖啡桌上放着一本杂志。
Trên bàn uống nước có một cuốn tạp chí.
There is a magazine on the coffee table.
客厅中央有一张咖啡桌。
Giữa phòng khách có một bàn uống nước.
There is a coffee table in the center of the living room.
她把茶杯放在咖啡桌上。
Cô ấy đặt tách trà lên bàn uống nước.
She put the teacup on the coffee table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây