书桌
个, 张
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc bàn cao ráo (卓) đóng bằng gỗ (木) chắc chắn (桌 - trác) dùng làm nơi đặt những cuốn sách vở (书 - thư: nét bút 聿 ghi chép) để ngồi đọc và viết bài mỗi ngày chính là chiếc "bàn học" (书桌).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 书桌
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn học
Ví dụ (3)
我的书桌上放着很多书。
Trên bàn học của tôi để rất nhiều sách.
There are many books on my desk.
他每天晚上坐在书桌前学习。
Tối nào anh ấy cũng ngồi trước bàn học để học.
He sits at his desk to study every evening.
这张书桌太小了。
Chiếc bàn học này quá nhỏ.
This desk is too small.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây