ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
书桌
shūzhuō
Bàn học
Hán việt: thư trác
个, 张
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc bàn cao ráo (卓) đóng bằng gỗ (木) chắc chắn (桌 - trác) dùng làm nơi đặt những cuốn sách vở (书 - thư: nét bút 聿 ghi chép) để ngồi đọc và viết bài mỗi ngày chính là chiếc "bàn học" (书桌).

Thành phần cấu tạo

书桌
shūzhuō
Bàn học
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
桌
zhuō • trác
Bàn
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn học
Ví dụ (3)
wǒ我de的shūzhuō书桌shàng上fàng放zhe着hěn很duō多shū书。
Trên bàn học của tôi để rất nhiều sách.
There are many books on my desk.
tā他měitiān每天wǎnshang晚上zuò坐zài在shūzhuō书桌qián前xuéxí学习。
Tối nào anh ấy cũng ngồi trước bàn học để học.
He sits at his desk to study every evening.
zhè这zhāng张shūzhuō书桌tài太xiǎo小le了。
Chiếc bàn học này quá nhỏ.
This desk is too small.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây