桌子
张, 套
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ những thớ gỗ chắc chắn (木) được đóng thành mặt phẳng cao ráo vượt trội (卓) (桌: trác - bàn) đi kèm hậu tố danh từ quen thuộc (子: tử), người thợ mộc đã tạo nên "cái bàn" (桌子) vững chãi trong nhà.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 桌子
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái bàn (nói chung).
Ví dụ (5)
书在桌子上。
Sách đang ở trên bàn.
The book is on the table.
我们去把那张桌子抬过来。
Chúng ta đi khiêng cái bàn kia qua đây.
Let's go move that table over here.
请帮我收拾一下桌子。
Làm ơn giúp tôi dọn dẹp cái bàn một chút.
Please help me clear the table.
这张桌子是木头做的。
Cái bàn này được làm bằng gỗ.
This table is made of wood.
大家围着桌子坐下来。
Mọi người vây quanh cái bàn ngồi xuống.
Everyone sat down around the table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây