ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
木桌子
mù zhuōzi
cái bàn gỗ
Hán việt: mộc trác tử
—

Gợi nhớ

Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

木桌子
mù zhuōzi
cái bàn gỗ
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
桌
zhuō • trác
Bàn
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái bàn gỗ
Ví dụ (3)
zhuōzi桌子shàng上fàng放zhe着yì一bēi杯shuǐ水。
Trên bàn đặt một cốc nước.
There is a glass of water on the table.
zhè这gè个zhuōzi桌子tài太gāo高le了。
Cái bàn này quá cao.
This table is too high.
qǐng请bǎ把shū书fàng放zài在zhuōzi桌子xiàmiàn下面。
Hãy đặt sách dưới bàn.
Please put the book under the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây