木
一丨ノ丶
4
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木).
Thành phần cấu tạo
木
Gỗ, cây cối
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:gỗ, cây cối; bộ mộc.
Ví dụ (5)
这张桌子是木头的。
Cái bàn này làm bằng gỗ.
This table is made of wood.
森林里有很多树木。
Trong rừng có rất nhiều cây cối.
There are many trees in the forest.
这栋房子是木结构的。
Ngôi nhà này có cấu trúc bằng gỗ.
This house has a wooden structure.
小孩在玩木马。
Đứa trẻ đang chơi ngựa gỗ.
The child is playing on a rocking horse.
他在雕刻一块木板。
Anh ấy đang điêu khắc một tấm gỗ.
He is carving a wooden board.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây