ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
木
mù
gỗ, cây cối; bộ mộc.
Hán việt: mộc
一丨ノ丶
4
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木).

Thành phần cấu tạo

木
mù
Gỗ, cây cối
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:gỗ, cây cối; bộ mộc.
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张zhuōzi桌子shì是mùtou木头de的。
Cái bàn này làm bằng gỗ.
This table is made of wood.
sēnlín森林lǐ里yǒu有hěn很duō多shùmù树木。
Trong rừng có rất nhiều cây cối.
There are many trees in the forest.
zhè这dòng栋fángzi房子shì是mù木jiégòu结构de的。
Ngôi nhà này có cấu trúc bằng gỗ.
This house has a wooden structure.
xiǎohái小孩zài在wán玩mùmǎ木马。
Đứa trẻ đang chơi ngựa gỗ.
The child is playing on a rocking horse.
tā他zài在diāokè雕刻yí一kuài块mùbǎn木板。
Anh ấy đang điêu khắc một tấm gỗ.
He is carving a wooden board.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây