ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
木兰
mùlán
Hoa mộc lan
Hán việt: mộc lan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "木兰" (mùlán) mang nghĩa "Hoa mộc lan", kết hợp bởi 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 兰 (lán - lan): "Lan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 兰: Hai cánh hoa xòe nở thanh tao (丷) trên những chiếc lá vươn thẳng (三) tỏa hương thơm ngát chính là hoa lan (兰).

Thành phần cấu tạo

木兰
mùlán
Hoa mộc lan
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
兰
lán • lan
Lan
丷
Bộ Bát (ngửa)
Hai cánh hoa lan xòe nở (phía trên)
三
Chữ Tam
Lá cỏ lan vươn thẳng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa mộc lan
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里yǒu有jǐ几duǒ朵mùlán木兰。
Trong vườn có vài bông hoa mộc lan.
There are a few magnolia flowers in the garden.
tā她mǎi买le了yí一shù束mùlán木兰。
Cô ấy mua một bó hoa mộc lan.
She bought a bouquet of magnolias.
mùlán木兰kāi开de得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa mộc lan nở rất đẹp.
The magnolias are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây