白兰地
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "白兰地" (báilándì) mang nghĩa "Rượu bren-đi", kết hợp bởi 白 (bái - bạch): "trắng" + 兰 (lán - lan): "Lan" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 兰: Hai cánh hoa xòe nở thanh tao (丷) trên những chiếc lá vươn thẳng (三) tỏa hương thơm ngát chính là hoa lan (兰). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 白兰地
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu bren-đi
Ví dụ (3)
他饭后喝了一小杯白兰地。
Sau bữa ăn anh ấy uống một ly nhỏ rượu brandy.
He drank a small glass of brandy after dinner.
这瓶白兰地放在酒柜里。
Chai brandy này để trong tủ rượu.
This bottle of brandy is kept in the liquor cabinet.
白兰地的味道很浓。
Rượu brandy có vị rất đậm.
Brandy has a very strong flavor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây