ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白
bái
trắng (màu sắc).
Hán việt: bạch
ノ丨フ一一
5
黑
HSK 1
Động từDanh từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).

Thành phần cấu tạo

白
bái
trắng, màu trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
tính từ
Nghĩa:trắng (màu sắc).
Ví dụ (4)
tā她chuān穿zhe着báisè白色de的qúnzi裙子。
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu trắng.
She is wearing a white dress.
lánlán蓝蓝de的tiānkōng天空shàng上piāo飘zhe着jǐ几duǒ朵měilì美丽de的báiyún白云。
Trên bầu trời xanh thẳm có vài đám mây trắng xinh đẹp đang trôi.
The white clouds in the sky.
nà那wèi位báifàcāngcāng白发苍苍de的lǎorén老人shēntǐ身体yīrán依然hěn很yìnglǎng硬朗。
Cụ già tóc trắng bạc phơ kia sức khỏe vẫn còn rất dẻo dai.
with a head full of white hair
lǎoshī老师fāgěi发给měi每gè个xuésheng学生yì一zhāng张báizhǐ白纸huàhuà画画。
Cô giáo phát cho mỗi học sinh một tờ giấy trắng để vẽ tranh.
a blank sheet of paper
2
phó từ
Nghĩa:công cốc, uổng công, miễn phí (làm gì đó mà không có kết quả hoặc không mất tiền).
Ví dụ (4)
zhè这cì次wǒ我suànshì算是bái白pǎo跑yí一tàng趟le了。
Lần này coi như tôi đi uổng công rồi (đi về tay không).
This trip was for nothing.
tiānxià天下méiyǒu没有báichī白吃de的wǔcān午餐。
Trên đời không có bữa trưa nào miễn phí.
There’s no such thing as a free lunch.
bái白máng忙le了yìtiān一天。
Bận rộn cả ngày mà công cốc.
I worked all day for nothing.
bái白sònggěi送给nǐ你。
Tặng không (miễn phí) cho bạn.
I’ll give it to you for free.
3
tính từ / động từ
Nghĩa:rõ ràng, làm rõ, minh bạch.
Ví dụ (2)
jīngguò经过jǐngchá警察de的diàochá调查,shìqing事情zhōngyú终于zhēnxiàng真相dà大bái白。
Qua sự điều tra của cảnh sát, sự việc cuối cùng đã được làm sáng tỏ (chân tướng đã rõ ràng).
The truth has come to light.
fǎguān法官zhōngyú终于bāng帮tā他xǐqīng洗清le了duōnián多年de的bùbáizhīyuān不白之冤。
Quan tòa cuối cùng đã giúp ông ấy rửa sạch nỗi oan khuất chưa được làm rõ suốt nhiều năm.
an unjust accusation

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây