白
ノ丨フ一一
5
黑
HSK 1
Động từDanh từTính từTrạng từ
Gợi nhớ
Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).
Thành phần cấu tạo
白
trắng, màu trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (32)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (3)
1
tính từ
Nghĩa:trắng (màu sắc).
Ví dụ (4)
她穿着白色的裙子。
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu trắng.
She is wearing a white dress.
蓝蓝的天空上飘着几朵美丽的白云。
Trên bầu trời xanh thẳm có vài đám mây trắng xinh đẹp đang trôi.
The white clouds in the sky.
那位白发苍苍的老人身体依然很硬朗。
Cụ già tóc trắng bạc phơ kia sức khỏe vẫn còn rất dẻo dai.
with a head full of white hair
老师发给每个学生一张白纸画画。
Cô giáo phát cho mỗi học sinh một tờ giấy trắng để vẽ tranh.
a blank sheet of paper
2
phó từ
Nghĩa:công cốc, uổng công, miễn phí (làm gì đó mà không có kết quả hoặc không mất tiền).
Ví dụ (4)
这次我算是白跑一趟了。
Lần này coi như tôi đi uổng công rồi (đi về tay không).
This trip was for nothing.
天下没有白吃的午餐。
Trên đời không có bữa trưa nào miễn phí.
There’s no such thing as a free lunch.
白忙了一天。
Bận rộn cả ngày mà công cốc.
I worked all day for nothing.
白送给你。
Tặng không (miễn phí) cho bạn.
I’ll give it to you for free.
3
tính từ / động từ
Nghĩa:rõ ràng, làm rõ, minh bạch.
Ví dụ (2)
经过警察的调查,事情终于真相大白。
Qua sự điều tra của cảnh sát, sự việc cuối cùng đã được làm sáng tỏ (chân tướng đã rõ ràng).
The truth has come to light.
法官终于帮他洗清了多年的不白之冤。
Quan tòa cuối cùng đã giúp ông ấy rửa sạch nỗi oan khuất chưa được làm rõ suốt nhiều năm.
an unjust accusation
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây