ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白痴
báichī
Ngốc nghếch, ngớ ngẩn
Hán việt: bạch si
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "白痴" (báichī) nghĩa là "Ngốc nghếch, ngớ ngẩn", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 痴 (chī): Ngốc nghếch.

Thành phần cấu tạo

白痴
báichī
Ngốc nghếch, ngớ ngẩn
丿
日
疒
知

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngốc nghếch, ngớ ngẩn
Ví dụ (3)
bié别shuō说zhè这zhǒng种báichī白痴huà话。
Đừng nói kiểu ngu ngốc như vậy.
Don't say such idiotic things.
tā他bú不shì是báichī白痴,zhǐshì只是bù不dǒng懂guīzé规则。
Anh ấy không ngu, chỉ là không hiểu quy tắc.
He isn't an idiot; he just doesn't understand the rules.
zhè这gè个juédìng决定kàn看qǐlái起来hěn很báichī白痴。
Quyết định này trông rất ngớ ngẩn.
This decision looks very foolish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây