白痴
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "白痴" (báichī) nghĩa là "Ngốc nghếch, ngớ ngẩn", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 痴 (chī): Ngốc nghếch.
Thành phần cấu tạo
白痴
Ngốc nghếch, ngớ ngẩn
丿
日
疒
知
Hình ảnh:

Phân tích từ 白痴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngốc nghếch, ngớ ngẩn
Ví dụ (3)
别说这种白痴话。
Đừng nói kiểu ngu ngốc như vậy.
Don't say such idiotic things.
他不是白痴,只是不懂规则。
Anh ấy không ngu, chỉ là không hiểu quy tắc.
He isn't an idiot; he just doesn't understand the rules.
这个决定看起来很白痴。
Quyết định này trông rất ngớ ngẩn.
This decision looks very foolish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây