ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痴
chī
Ngốc nghếch, mê mẩn
Hán việt: si
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
13
片, 番
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Căn bệnh (疒) làm che mờ cả sự hiểu biết (知) khiến tâm trí trở nên ngốc nghếch hoặc say mê cuồng nhiệt một điều gì (痴).

Thành phần cấu tạo

痴
chī
Ngốc nghếch, mê mẩn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
知
Chữ Tri
biết, nhận thức / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngốc nghếch, mê mẩn
Ví dụ (3)
tā他yǒudiǎn有点chī痴,bù不dǒng懂rénqíng人情。
Anh ấy hơi ngốc, không hiểu nhân tình.
He is a bit simple-minded and doesn't understand social graces.
tā她duì对yīnyuè音乐hěn很chīmí痴迷。
Cô ấy rất say mê âm nhạc.
She is obsessed with music.
tā他chīchī痴痴de地kàn看zhe着yuǎnfāng远方。
Anh ấy ngây ngốc nhìn về phương xa.
He gazed blankly into the distance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây