痴
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
13
片, 番
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Căn bệnh (疒) làm che mờ cả sự hiểu biết (知) khiến tâm trí trở nên ngốc nghếch hoặc say mê cuồng nhiệt một điều gì (痴).
Thành phần cấu tạo
痴
Ngốc nghếch, mê mẩn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
知
Chữ Tri
biết, nhận thức / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ngốc nghếch, mê mẩn
Ví dụ (3)
他有点痴,不懂人情。
Anh ấy hơi ngốc, không hiểu nhân tình.
He is a bit simple-minded and doesn't understand social graces.
她对音乐很痴迷。
Cô ấy rất say mê âm nhạc.
She is obsessed with music.
他痴痴地看着远方。
Anh ấy ngây ngốc nhìn về phương xa.
He gazed blankly into the distance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây