ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痴气
chī qì
Sự khờ khạo, ngốc nghếch dễ thương
Hán việt: si khí
—

Gợi nhớ

Từ "痴气" (chī qì) mang nghĩa "Sự khờ khạo, ngốc nghếch dễ thương", kết hợp bởi 痴 (chī - si): "Ngốc nghếch" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痴: Căn bệnh (疒) làm che mờ cả sự hiểu biết (知) khiến tâm trí trở nên ngốc nghếch hoặc say mê cuồng nhiệt một điều gì (痴). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

痴气
chī qì
Sự khờ khạo, ngốc nghếch dễ thương
痴
chī • si
Ngốc nghếch
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
知
Chữ Tri
biết, nhận thức / âm đọc (bên trong)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự khờ khạo, ngốc nghếch dễ thương
Ví dụ (3)
tā他duì对shūfǎ书法de的chīmí痴迷yǐjīng已经dào到le了yì一gǔ股chī痴qì气de的dìbù地步。
Sự say mê thư pháp của anh ấy đã đến mức có phần ngốc nghếch cuồng nhiệt.
His obsession with calligraphy has reached the point of foolish infatuation.
kàn看zhe着tā他nà那gǔ股rènzhēn认真zuānyán钻研de的chī痴qì气,dàjiā大家dōu都huìxīnyíxiào会心一笑。
Nhìn vẻ khờ khạo say mê nghiên cứu nghiêm túc của anh ấy, mọi người đều mỉm cười hiểu ý.
Seeing his single-minded absorption in his studies, everyone smiled knowingly.
tā她shuōhuà说话shí时dài带zhe着jǐ几fēn分tiānzhēn天真de的chī痴qì气,shífēn十分dòurénxǐ'ài逗人喜爱。
Khi cô ấy nói chuyện mang theo vài phần ngây ngô khờ khạo, vô cùng đáng yêu.
She speaks with a touch of naive silliness, which is very endearing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây