ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
如醉如痴
rúzuì-rúchī
mê mẩn, say đắm
Hán việt: như túy như si
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "如醉如痴" (rúzuì-rúchī) mang nghĩa "mê mẩn, say đắm", kết hợp bởi 如 (rú - như): "như" + 醉 (zuì - túy): "say" + 如 (rú - như): "như" + 痴 (chī - si): "Ngốc nghếch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 醉: Người lính (卒) uống cạn cả vò rượu nồng (酉) đến mức bước chân loạng choạng, đắm chìm trong cơn say, say sưa (醉). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 痴: Căn bệnh (疒) làm che mờ cả sự hiểu biết (知) khiến tâm trí trở nên ngốc nghếch hoặc say mê cuồng nhiệt một điều gì (痴).

Thành phần cấu tạo

如醉如痴
rúzuì-rúchī
mê mẩn, say đắm
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
醉
zuì • túy
say
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
痴
chī • si
Ngốc nghếch
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
知
Chữ Tri
biết, nhận thức / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mê mẩn, say đắm
Ví dụ (5)
zhè这shǒu首dòngrén动人de的yuèqǔ乐曲ràng让rén人tīng听de得rúzuìrúchī如醉如痴。
Bản nhạc cảm động này khiến người nghe say sưa mê mẩn.
This moving melody leaves people utterly enchanted.
tā他duì对tiānwénxué天文学yǒu有zhe着rúzuìrúchī如醉如痴de的rè'ài热爱。
Anh ấy có niềm đam mê thiên văn học như say như điên.
He has an almost obsessive passion for astronomy.
guānzhòngmen观众们bèi被tā她yōuměi优美de的wǔ舞zī姿xīyǐn吸引de得rúzuìrúchī如醉如痴。
Khán giả được dáng múa tuyệt đẹp của cô ấy cuốn hút đến mức say đắm mê mẩn.
The audience was utterly captivated by her graceful dance.
nà那bù部xiǎoshuō小说qíngjié情节diēdàng跌宕qǐfú起伏,ràng让tā他kàn看de得rúzuìrúchī如醉如痴。
Tình tiết cuốn tiểu thuyết đó thăng trầm cuốn hút, khiến anh ấy đọc đến say mê.
The novel's dramatic twists and turns had him completely absorbed.
chuāngwài窗外měilì美丽de的yèjǐng夜景ràng让wǒ我rúzuìrúchī如醉如痴。
Cảnh đêm tuyệt đẹp ngoài cửa sổ làm tôi say đắm mê mẩn.
The beautiful night view outside the window left me spellbound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây