ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
比如
bǐrú
ví dụ, chẳng hạn, tỷ như (dùng để đưa ra ví dụ minh họa).
Hán việt: tỷ như
HSK 3
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "比如" (bǐrú) nghĩa là "Ví dụ, như", ghép bởi: 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 如 (rú): như.

Thành phần cấu tạo

比如
bǐrú
Ví dụ, như
比
女
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:ví dụ, chẳng hạn, tỷ như (dùng để đưa ra ví dụ minh họa).
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢chī吃shuǐguǒ,水果,bǐrú比如píngguǒ苹果、xiāngjiāo香蕉hé和xīguā西瓜。
Tôi rất thích ăn hoa quả, ví dụ như táo, chuối và dưa hấu.
I really like eating fruit, such as apples, bananas, and watermelon.
nǐ你kěyǐ可以zuò做yìxiē一些yǒuyǎng有氧yùndòng运动,bǐrú比如pǎobù跑步huòzhě或者yóuyǒng游泳。
Bạn có thể tập một số bài tập aerobic, chẳng hạn như chạy bộ hoặc bơi lội.
You can do some aerobic exercise, such as running or swimming.
tā他qù去guò过hěn很duō多yàzhōu亚洲guójiā国家,bǐrú比如zhōngguó中国、rìběn日本hé和tàiguó泰国。
Anh ấy đã đi qua rất nhiều nước châu Á, ví dụ như Trung Quốc, Nhật Bản và Thái Lan.
He has been to many Asian countries, such as China, Japan, and Thailand.
yǒuxiē有些yánsè颜色néng能ràng让rén人fàngsōng放松,bǐrú比如lánsè蓝色hé和lǜsè绿色。
Có một số màu sắc có thể khiến người ta thư giãn, chẳng hạn như màu xanh lam và xanh lục.
Some colors can help people relax, such as blue and green.
wǒmen我们yào要gǎidiào改掉yìxiē一些huài坏xíguàn习惯,bǐrú比如áoyè熬夜hé和chōuyān抽烟。
Chúng ta phải bỏ một số thói quen xấu, ví dụ như thức khuya và hút thuốc.
We need to get rid of some bad habits, such as staying up late and smoking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây