醉
一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
15
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Người lính (卒) uống cạn cả vò rượu nồng (酉) đến mức bước chân loạng choạng, đắm chìm trong cơn say, say sưa (醉).
Thành phần cấu tạo
醉
say, say sưa
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:say, say rượu, say mê, ngất ngây.
Ví dụ (5)
他昨晚喝醉了,什么都不记得了。
Tối qua anh ấy uống say rồi, chẳng nhớ gì cả.
He got drunk last night and doesn't remember anything.
这种酒后劲很大,喝多了容易醉。
Loại rượu này hậu vị rất mạnh, uống nhiều dễ bị say.
If you drive, don't drink; if you drink, don't drive.
在这美丽的风景中,我简直要醉了。
Giữa phong cảnh tuyệt đẹp này, tôi quả thực sắp say đắm rồi.
In this beautiful scenery, I feel utterly intoxicated.
他烂醉如泥地躺在沙发上。
Anh ấy nằm trên ghế sofa say mềm như bùn (say bí tỉ).
He lay on the sofa dead drunk.
虽然没喝酒,但我已经醉在了你的笑容里。
Tuy không uống rượu, nhưng anh đã say trong nụ cười của em rồi.
Even though I haven't been drinking, I'm already intoxicated by your smile.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây