ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陶醉
táozuì
say mê, đắm chìm trong niềm vui
Hán việt: đào túy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "陶醉" (táozuì) mang nghĩa "say mê, đắm chìm trong niềm vui", kết hợp bởi 陶 (táo - đào): "gốm" + 醉 (zuì - túy): "say". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陶: Lấy đất sét mịn từ sườn đồi (阝) đem nhào nặn trong lò nung (匋) tạo ra những món đồ gốm tinh xảo khiến lòng người say mê (陶). • Chữ 醉: Người lính (卒) uống cạn cả vò rượu nồng (酉) đến mức bước chân loạng choạng, đắm chìm trong cơn say, say sưa (醉).

Thành phần cấu tạo

陶醉
táozuì
say mê, đắm chìm trong niềm vui
陶
táo • đào
gốm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)
醉
zuì • túy
say
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:say mê, đắm chìm trong niềm vui
Ví dụ (5)
tā她táozuì陶醉zài在měimiào美妙de的yīnyuè音乐zhōng中。
Cô ấy đắm chìm trong âm nhạc tuyệt vời.
She was immersed in the beautiful music.
wǒmen我们dōu都táozuì陶醉yú于zhè这měilì美丽de的yèsè夜色。
Chúng tôi đều say mê trước cảnh đêm tươi đẹp này.
We were all captivated by the beautiful night scene.
shènglì胜利de的xǐyuè喜悦ràng让tā他zìwǒ自我táozuì陶醉。
Niềm vui chiến thắng khiến anh ấy tự say sưa đắm chìm.
The joy of victory made him intoxicated with himself.
zhèlǐ这里de的chūnsè春色ràng让rén人táozuì陶醉。
Cảnh sắc mùa xuân ở đây khiến người ta say đắm.
The spring scenery here is enchanting.
liǎng两rén人táozuì陶醉zài在àiqíng爱情de的tiánmì甜蜜lǐ里。
Hai người đắm chìm trong sự ngọt ngào của tình yêu.
The two of them were immersed in the sweetness of love.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây