ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陶冶
táoyě
bồi dưỡng, hun đúc tâm hồn
Hán việt: đào dã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "陶冶" (táoyě) mang nghĩa "bồi dưỡng, hun đúc tâm hồn", kết hợp bởi 陶 (táo - đào): "gốm" + 冶 (yě - dã): "Luyện kim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陶: Lấy đất sét mịn từ sườn đồi (阝) đem nhào nặn trong lò nung (匋) tạo ra những món đồ gốm tinh xảo khiến lòng người say mê (陶). • Chữ 冶: Dùng băng lạnh (冫) và lửa nóng trên bệ đài (台) để nung chảy quặng sắt rồi đúc thành khí cụ sắc bén, gọi là nung đúc, luyện kim (冶).

Thành phần cấu tạo

陶冶
táoyě
bồi dưỡng, hun đúc tâm hồn
陶
táo • đào
gốm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)
冶
yě • dã
Luyện kim
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bồi dưỡng, hun đúc tâm hồn
Ví dụ (5)
yīnyuè音乐kěyǐ可以táoyě陶冶wǒmen我们de的qíngcāo情操。
Âm nhạc có thể bồi dưỡng tâm hồn chúng ta.
Music can refine our sentiments.
duō多dú读hǎo好shū书nénggòu能够táoyě陶冶xìngqíng性情。
Đọc nhiều sách hay có thể hun đúc tính tình.
Reading more good books can cultivate one's character.
yōuměi优美de的zìrán自然huánjìng环境néng能táoyě陶冶rén人de的xīnlíng心灵。
Môi trường thiên nhiên tươi đẹp có thể bồi dưỡng tâm hồn con người.
A beautiful natural environment can nurture the human spirit.
tā他zài在yìshù艺术de的táoyě陶冶xià下zhújiàn逐渐chéngzhǎng成长wèi为yì一míng名yōuxiù优秀de的qīngnián青年。
Dưới sự hun đúc của nghệ thuật, anh ấy đã dần trưởng thành và trở thành một thanh niên ưu tú.
Under the influence of art, he gradually grew into an outstanding young man.
fùmǔ父母xīwàng希望tōngguò通过xuéxí学习shūfǎ书法lái来táoyě陶冶háizi孩子de的pǐngé品格。
Cha mẹ hy vọng thông qua việc học thư pháp để bồi dưỡng nhân cách của con trẻ.
The parents hope to cultivate their child's character through studying calligraphy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây