ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陶器
táoqì
đồ gốm
Hán việt: đào khí
—

Gợi nhớ

Từ "陶器" (táoqì) mang nghĩa "đồ gốm", kết hợp bởi 陶 (táo - đào): "gốm" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陶: Lấy đất sét mịn từ sườn đồi (阝) đem nhào nặn trong lò nung (匋) tạo ra những món đồ gốm tinh xảo khiến lòng người say mê (陶). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

陶器
táoqì
đồ gốm
陶
táo • đào
gốm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồ gốm
Ví dụ (3)
kǎogǔxuéjiā考古学家zài在yízhǐ遗址zhōng中fāxiàn发现le了xǔduō许多gǔdài古代táoqì陶器。
Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều đồ gốm cổ tại khu di tích.
Archaeologists discovered many ancient pottery pieces at the site.
zhìzuò制作táoqì陶器xūyào需要nàixīn耐心hé和jīngzhàn精湛de的shǒuyì手艺。
Chế tác đồ gốm đòi hỏi sự kiên nhẫn và tay nghề tinh xảo.
Making pottery requires patience and exquisite craftsmanship.
zhè这gè个bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出le了gè各zhǒng种jīngměi精美de的táoqì陶器。
Bảo tàng này trưng bày rất nhiều đồ gốm tinh mỹ.
Various exquisite pieces of pottery are on display in this museum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây