ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陶
táo
gốm; vui thích, say mê; hun đúc
Hán việt: đào
フ丨ノフノ一一丨フ丨
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Lấy đất sét mịn từ sườn đồi (阝) đem nhào nặn trong lò nung (匋) tạo ra những món đồ gốm tinh xảo khiến lòng người say mê (陶).

Thành phần cấu tạo

陶
táo
gốm; vui thích, say mê; hun đúc
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ / tính từ
Nghĩa:gốm; vui thích, say mê; hun đúc
Ví dụ (5)
zhè这gè个huāpíng花瓶shì是yòng用jīngměi精美de的táocí陶瓷zuòchéng做成de的。
Chiếc bình hoa này được làm bằng gốm sứ tinh xảo.
This vase is made of exquisite ceramics.
tā他zài在xuéxí学习rúhé如何zhìzuò制作táoqì陶器。
Anh ấy đang học cách làm đồ gốm.
He is learning how to make pottery.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家xīnlǐ心里dōu都lè乐táotáo陶陶de的。
Nghe được tin tốt này, trong lòng mọi người đều vô cùng hứng khởi.
Hearing the good news, everyone felt delighted.
tā他wánquán完全táozuì陶醉zài在chénggōng成功de的xǐyuè喜悦zhōng中。
Anh ấy hoàn toàn say sưa, hứng khởi trong niềm vui thành công.
He was completely immersed in the joy of success.
zhè这zuò座bówùguǎn博物馆shōucáng收藏le了xǔduō许多gǔdài古代de的táo陶zhìpǐn制品。
Bảo tàng này sưu tầm rất nhiều sản phẩm gốm thời cổ đại.
This museum houses many ancient pottery artifacts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây