陶
フ丨ノフノ一一丨フ丨
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Lấy đất sét mịn từ sườn đồi (阝) đem nhào nặn trong lò nung (匋) tạo ra những món đồ gốm tinh xảo khiến lòng người say mê (陶).
Thành phần cấu tạo
陶
gốm; vui thích, say mê; hun đúc
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ / tính từ
Nghĩa:gốm; vui thích, say mê; hun đúc
Ví dụ (5)
这个花瓶是用精美的陶瓷做成的。
Chiếc bình hoa này được làm bằng gốm sứ tinh xảo.
This vase is made of exquisite ceramics.
他在学习如何制作陶器。
Anh ấy đang học cách làm đồ gốm.
He is learning how to make pottery.
听到这个好消息,大家心里都乐陶陶的。
Nghe được tin tốt này, trong lòng mọi người đều vô cùng hứng khởi.
Hearing the good news, everyone felt delighted.
他完全陶醉在成功的喜悦中。
Anh ấy hoàn toàn say sưa, hứng khởi trong niềm vui thành công.
He was completely immersed in the joy of success.
这座博物馆收藏了许多古代的陶制品。
Bảo tàng này sưu tầm rất nhiều sản phẩm gốm thời cổ đại.
This museum houses many ancient pottery artifacts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây