ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淘
táo
rửa, gạn
Hán việt: đào
丶丶一ノフノ一一丨フ丨
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng dòng nước trong (氵) khuấy đảo trong chiếc bầu gốm (匋) để gạn lọc cát bụi, đãi lấy hạt vàng tinh khiết (淘).

Thành phần cấu tạo

淘
táo
rửa, gạn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rửa, gạn
Ví dụ (5)
zuòfàn做饭qián前yào要xiān先táo淘mǐ米。
Trước khi nấu cơm phải vo (rửa) gạo trước.
Before cooking, you should rinse the rice first.
yǐqián以前yǒu有hěn很duō多rén人qù去jiā加zhōu州táo淘jīn金。
Trước đây có rất nhiều người đến California để đãi (gạn) vàng.
In the past, many people went to California to pan for gold.
zhèxiē这些shāzi沙子xūyào需要táo淘xǐ洗gānjìng干净。
Chỗ cát này cần được rửa sạch (gạn sạch).
This sand needs to be washed clean.
cūnmín村民men们zhèngzài正在táo淘jǐng井,yǐ以bǎozhèng保证shuǐzhì水质。
Dân làng đang nạo (rửa) giếng để đảm bảo chất lượng nước.
The villagers are cleaning out the well to ensure the water quality.
tā他yòng用piáo瓢bǎ把gāng缸lǐ里de的zàng脏shuǐ水táo淘le了chūlái出来。
Anh ấy dùng gáo để múc (gạn) nước bẩn trong vại ra.
He used a ladle to scoop the dirty water out of the vat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây