ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淘气
táoqì
nghịch ngợm, bướng bỉnh, hiếu động (thường chỉ trẻ con).
Hán việt: đào khí
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "淘气" (táoqì) mang nghĩa "nghịch ngợm", kết hợp bởi 淘 (táo - đào): "rửa" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淘: Dùng dòng nước trong (氵) khuấy đảo trong chiếc bầu gốm (匋) để gạn lọc cát bụi, đãi lấy hạt vàng tinh khiết (淘). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

淘气
táoqì
nghịch ngợm
淘
táo • đào
rửa
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nghịch ngợm, bướng bỉnh, hiếu động (thường chỉ trẻ con).
Ví dụ (5)
zhè这háizi孩子tài太táoqì淘气le了,yíkè一刻yě也zuò坐bú不zhù住。
Đứa bé này nghịch ngợm quá, một khắc cũng không ngồi yên được.
This child is so naughty that he can't sit still for even a moment.
bié别zhème这么táoqì淘气,kuài快qù去shuìjiào睡觉。
Đừng có nghịch như thế nữa, mau đi ngủ đi.
Don't be so naughty—go to bed now.
tā他xiǎoshíhòu小时候shì是gè个chū出le了míng名de的táoqì淘气bāo包。
Hồi nhỏ cậu ấy là một 'siêu quậy' (bao nghịch ngợm) nổi tiếng.
He was a famously mischievous kid when he was little.
nà那zhī只xiǎomāo小猫fēicháng非常táoqì淘气,bǎ把máoxiàn毛线nòng弄de得luànqībāzāo乱七八糟。
Con mèo nhỏ đó rất nghịch, làm cuộn len rối tung lên.
That little cat is very naughty and made a complete mess of the yarn.
kàn看zhe着tā他táoqì淘气de的yàngzi样子,dàjiā大家dōu都xiào笑le了。
Nhìn dáng vẻ tinh nghịch của thằng bé, mọi người đều bật cười.
Seeing his naughty expression, everyone laughed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây