ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淘宝
Táobǎo
Taobao
Hán việt: đào bảo
—

Gợi nhớ

Từ "淘宝" (Táobǎo) mang nghĩa "Taobao", kết hợp bởi 淘 (táo - đào): "rửa" + 宝 (bǎo - bảo): "bảo bối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淘: Dùng dòng nước trong (氵) khuấy đảo trong chiếc bầu gốm (匋) để gạn lọc cát bụi, đãi lấy hạt vàng tinh khiết (淘). • Chữ 宝: Viên ngọc quý (玉) được cất giữ cẩn thận dưới mái nhà (宀) kiên cố, chính là báu vật, bảo bối (宝).

Thành phần cấu tạo

淘宝
Táobǎo
Taobao
淘
táo • đào
rửa
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (bên phải)
宝
bǎo • bảo
bảo bối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Taobao
Ví dụ (3)
táobǎo淘宝shì是zhōngguó中国zuìdà最大de的c2cC2Cwǎngluò网络gòuwù购物píngtái平台,yōngyǒu拥有hǎiliàng海量de的shāngpǐn商品zhǒnglèi种类。
Taobao là nền tảng mua sắm trực tuyến C2C lớn nhất Trung Quốc, sở hữu danh mục sản phẩm khổng lồ.
Taobao is China's largest C2C online shopping platform, boasting a vast variety of products.
hěn很duō多dàxuéshēng大学生xuǎnzé选择zài在táobǎo淘宝shàng上kāidiàn开店,kāiqǐ开启zìjǐ自己de的chuàngyè创业zhī之lù路。
Rất nhiều bạn sinh viên đại học lựa chọn mở shop trên Taobao để bắt đầu con đường khởi nghiệp của mình.
Many college students choose to open shops on Taobao to embark on their entrepreneurial journeys.
táobǎo淘宝měinián每年jǔbàn举办de的zàowù造物jié节zhǎnshì展示le了xǔduō许多jíjù极具chuàngyì创意de的tèsè特色shāngpǐn商品。
Lễ hội Sáng tạo Taobao tổ chức hàng năm trưng bày rất nhiều sản phẩm đặc sắc cực kỳ sáng tạo.
The Taobao Maker Festival held annually showcases many highly creative specialty products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây