ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国宝
guóbǎo
Bảo vật quốc gia
Hán việt: quốc bảo
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Viên ngọc quý giá (玉) được cất giữ cẩn mật dưới mái nhà (宀) (宝 - bảo) và là niềm tự hào chung trong khắp bờ cõi đất nước (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) được tôn vinh là "bảo vật quốc gia" (国宝).

Thành phần cấu tạo

国宝
guóbǎo
Bảo vật quốc gia
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
宝
bǎo • bảo
bảo bối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo vật quốc gia
Ví dụ (3)
xióngmāo熊猫bèi被chēngwéi称为zhōngguó中国guóbǎo国宝。
Gấu trúc được gọi là quốc bảo Trung Quốc.
The giant panda is known as China's national treasure.
bówùguǎn博物馆zhǎnchū展出yí一jiàn件guóbǎo国宝。
Bảo tàng trưng bày một bảo vật quốc gia.
The museum exhibited a national treasure.
zhèxiē这些wénwù文物dōu都shì是guóbǎo国宝。
Những di vật này đều là quốc bảo.
These cultural relics are all national treasures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây