国宝
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Viên ngọc quý giá (玉) được cất giữ cẩn mật dưới mái nhà (宀) (宝 - bảo) và là niềm tự hào chung trong khắp bờ cõi đất nước (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) được tôn vinh là "bảo vật quốc gia" (国宝).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国宝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo vật quốc gia
Ví dụ (3)
熊猫被称为中国国宝。
Gấu trúc được gọi là quốc bảo Trung Quốc.
The giant panda is known as China's national treasure.
博物馆展出一件国宝。
Bảo tàng trưng bày một bảo vật quốc gia.
The museum exhibited a national treasure.
这些文物都是国宝。
Những di vật này đều là quốc bảo.
These cultural relics are all national treasures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây