ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宝
bǎo
bảo bối, quý giá
Hán việt: bảo
丶丶フ一一丨一丶
8
个, 件
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Viên ngọc quý (玉) được cất giữ cẩn thận dưới mái nhà (宀) kiên cố, chính là báu vật, bảo bối (宝).

Thành phần cấu tạo

宝
bǎo
bảo bối, quý giá
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảo bối, quý giá
Ví dụ (5)
nǐ你shì是wǒ我de的dà大bǎobèi宝贝。
Bạn là bảo bối lớn của tôi.
You are my precious darling.
zhè这běn本gǔ古shū书shì是wújià无价zhī之bǎo宝。
Cuốn sách cổ này là bảo vật vô giá.
This ancient book is an invaluable treasure.
tā他bǎ把zhèxiē这些zhàopiān照片dàngchéng当成bǎobèi宝贝yíyàng一样zhēncáng珍藏qǐlái起来。
Anh ấy cất giữ những bức ảnh này cẩn thận như bảo bối vậy.
He treasures these photos as if they were precious possessions.
jiànkāng健康shì是wǒmen我们shēngmìng生命zhōng中zuì最zhēnguì珍贵de的bǎo宝。
Sức khỏe là thứ quý giá nhất trong cuộc đời chúng ta.
Health is the most precious treasure in our lives.
tāmen他们zài在shān山dòng洞lǐ里fāxiàn发现le了yì一xiāng箱jīnyíncáibǎo金银财宝。
Họ đã phát hiện ra một rương vàng bạc châu báu trong hang động.
They discovered a chest of gold and silver treasures in the cave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây