宝
丶丶フ一一丨一丶
8
个, 件
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Viên ngọc quý (玉) được cất giữ cẩn thận dưới mái nhà (宀) kiên cố, chính là báu vật, bảo bối (宝).
Thành phần cấu tạo
宝
bảo bối, quý giá
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bảo bối, quý giá
Ví dụ (5)
你是我的大宝贝。
Bạn là bảo bối lớn của tôi.
You are my precious darling.
这本古书是无价之宝。
Cuốn sách cổ này là bảo vật vô giá.
This ancient book is an invaluable treasure.
他把这些照片当成宝贝一样珍藏起来。
Anh ấy cất giữ những bức ảnh này cẩn thận như bảo bối vậy.
He treasures these photos as if they were precious possessions.
健康是我们生命中最珍贵的宝。
Sức khỏe là thứ quý giá nhất trong cuộc đời chúng ta.
Health is the most precious treasure in our lives.
他们在山洞里发现了一箱金银财宝。
Họ đã phát hiện ra một rương vàng bạc châu báu trong hang động.
They discovered a chest of gold and silver treasures in the cave.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây