ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剥
bāo / bō
bóc, lột; tước đoạt, bóc lột
Hán việt: bác
フ一一丨丶一ノ丶丨丨
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉ mỉ khắc chạm từng đường nét ghi chép (录) rồi róc bỏ lớp vỏ ngoài chính là hành động bóc, lột (剥).

Thành phần cấu tạo

剥
bāo / bō
bóc, lột; tước đoạt, bóc lột
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'bāo / bō')
Nghĩa:bóc, lột; tước đoạt, bóc lột
Ví dụ (5)
hóuzi猴子xǐhuan喜欢bō剥xiāngjiāo香蕉pí皮。
Khỉ thích bóc vỏ chuối.
Monkeys like to peel bananas.
tā她zhèngzài正在chúfáng厨房lǐ里bō剥suàn蒜。
Cô ấy đang bóc tỏi trong bếp.
She is peeling garlic in the kitchen.
bāng帮wǒ我bō剥yí一gè个júzi橘子hǎo好ma吗?
Giúp tôi bóc một quả quýt được không?
Could you peel an orange for me?
chī吃huāshēng花生de的shíhou时候yào要xiān先bō剥ké壳。
Khi ăn đậu phộng thì phải bóc vỏ trước.
You need to shell peanuts before eating them.
tā他hěn很tǐtiē体贴,chīfàn吃饭shí时zǒngshì总是bāng帮wǒ我bō剥xiā虾。
Anh ấy rất chu đáo, khi ăn cơm luôn giúp tôi bóc vỏ tôm.
He is very considerate and always peels shrimp for me when we eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây