剥
フ一一丨丶一ノ丶丨丨
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉ mỉ khắc chạm từng đường nét ghi chép (录) rồi róc bỏ lớp vỏ ngoài chính là hành động bóc, lột (剥).
Thành phần cấu tạo
剥
bóc, lột; tước đoạt, bóc lột
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'bāo / bō')
Nghĩa:bóc, lột; tước đoạt, bóc lột
Ví dụ (5)
猴子喜欢剥香蕉皮。
Khỉ thích bóc vỏ chuối.
Monkeys like to peel bananas.
她正在厨房里剥蒜。
Cô ấy đang bóc tỏi trong bếp.
She is peeling garlic in the kitchen.
帮我剥一个橘子好吗?
Giúp tôi bóc một quả quýt được không?
Could you peel an orange for me?
吃花生的时候要先剥壳。
Khi ăn đậu phộng thì phải bóc vỏ trước.
You need to shell peanuts before eating them.
他很体贴,吃饭时总是帮我剥虾。
Anh ấy rất chu đáo, khi ăn cơm luôn giúp tôi bóc vỏ tôm.
He is very considerate and always peels shrimp for me when we eat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây