褒
丶一ノ丨丨フ一一丨ノ丶ノ丨ノ丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khoác tấm áo rộng (衣) ôm trọn vào lòng để bảo vệ (保) và ban thưởng cho người có công, nghĩa là khen ngợi, tán dương (褒).
Thành phần cấu tạo
褒
Khen ngợi, ca tụng
衣
Bộ Y (biến thể)
Áo (phía ngoài)
保
Bảo
Bảo / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khen ngợi, ca tụng
Ví dụ (3)
老师褒奖了他的进步。
Thầy giáo khen ngợi sự tiến bộ của anh ấy.
The teacher praised his progress.
这篇文章多用褒义词。
Bài viết này dùng nhiều từ mang nghĩa khen.
This article mostly uses commendatory words.
大家褒扬他的勇敢。
Mọi người ca ngợi sự dũng cảm của anh ấy.
Everyone commended his bravery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây