ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饱
bǎo
no, no nê (cảm giác sau khi ăn).
Hán việt: bão
ノフ丨ノフフ一フ
8
饿
HSK3
Động từ

Gợi nhớ

Được thưởng thức thức ăn (饣) thơm ngon cho đến khi bao tử (包) căng tròn không còn thấy đói nữa là ăn no, no nê (饱).

Thành phần cấu tạo

饱
bǎo
ăn no, thỏa mãn
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:no, no nê (cảm giác sau khi ăn).
Ví dụ (5)
wǒ我chībǎo吃饱le了。
Tôi ăn no rồi.
I'm full.
zhè这dùnfàn顿饭chī吃de得hěn很bǎo饱。
Bữa cơm này ăn rất no.
That meal was very filling.
wǒ我bú不è饿,wǒ我hái还hěn很bǎo饱。
Tôi không đói, tôi vẫn còn no lắm.
I'm not hungry; I'm still quite full.
nǐ你yào要chībǎo吃饱,bié别kèqi客气。
Bạn phải ăn cho no nhé, đừng khách sáo.
Make sure you eat your fill—don't be shy.
nà那gè个háizi孩子hǎoxiàng好像cónglái从来méi没chībǎo吃饱guò过。
Đứa bé đó hình như chưa bao giờ được ăn no.
That child seems as if he has never had enough to eat.
2
tính từ (extended)
Nghĩa:đã, thỏa thích, mãn nhãn (dùng cho các giác quan khác ngoài ăn uống).
Ví dụ (2)
jīntiān今天zhēn真shì是dàbǎoyǎnfú大饱眼福。
Hôm nay đúng là đã mắt (mãn nhãn).
Today was truly a feast for the eyes.
wǒ我yào要měiměi美美de地shuì睡yí一jiào觉,shuì睡gè个bǎo饱。
Tôi phải ngủ một giấc thật ngon, ngủ cho đã đời.
I'm going to have a good, satisfying sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây