酒足饭饱
—
Gợi nhớ
Từ "酒足饭饱" (jiǔ zú fàn bǎo) nghĩa là "Ăn no rượu say", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 足 (zú): Chân + 饭 (fàn): cơm + 饱 (bǎo): ăn no.
Thành phần cấu tạo
酒足饭饱
Ăn no rượu say
氵
酉
足
饣
反
包
Phân tích từ 酒足饭饱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:Ăn no rượu say
Ví dụ (3)
宾客们酒足饭饱之后,纷纷起身向主人告辞。
Khách khứa sau khi ăn no rượu say xong liền lục tục đứng dậy chào tạm biệt gia chủ.
After the guests had eaten and drunk to their hearts' content, they rose one after another to bid farewell to the host.
我们酒足饭饱,坐在客厅里愉快地聊天。
Chúng tôi ăn no rượu say, ngồi trong phòng khách vui vẻ trò chuyện.
Having wined and dined to our satisfaction, we sat in the living room chatting happily.
经过一番酒足饭饱,大家都感到非常满足。
Sau một chầu ăn no rượu say, mọi người ai nấy đều cảm thấy vô cùng thỏa mãn.
After eating and drinking to their hearts' content, everyone felt very satisfied.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây