ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饱和
bǎohé
bão hòa, đầy ứ, đạt mức tối đa.
Hán việt: bão hòa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "饱和" (bǎohé) mang nghĩa "bão hòa", kết hợp bởi 饱 (bǎo - bão): "ăn no" + 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饱: Được thưởng thức thức ăn (饣) thơm ngon cho đến khi bao tử (包) căng tròn không còn thấy đói nữa là ăn no, no nê (饱). • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和).

Thành phần cấu tạo

饱和
bǎohé
bão hòa
饱
bǎo • bão
ăn no
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:bão hòa, đầy ứ, đạt mức tối đa.
Ví dụ (5)
mùqián目前de的shǒujī手机shìchǎng市场yǐjīng已经qūyú趋于bǎohé饱和。
Thị trường điện thoại di động hiện nay đã có xu hướng bão hòa.
The current mobile phone market has already become saturated.
zhè这bēi杯shuǐ水lǐ里de的táng糖yǐjīng已经bǎohé饱和le了,bù不néng能zài再róngjiě溶解le了。
Đường trong cốc nước này đã bão hòa rồi, không thể hòa tan thêm được nữa.
The sugar in this glass of water has already reached saturation and cannot dissolve any further.
zhè这zhǒng种yánsè颜色de的bǎohédù饱和度hěn很gāo高,fēicháng非常xiānyàn鲜艳。
Độ bão hòa của màu này rất cao, vô cùng rực rỡ.
This color has very high saturation and is बेहद vivid.
gāofēng高峰shíduàn时段,zhè这tiáo条dàolù道路de的jiāotōng交通liúliàng流量chǔyú处于bǎohé饱和zhuàngtài状态。
Vào giờ cao điểm, lưu lượng giao thông trên con đường này ở trạng thái bão hòa (quá tải).
During peak hours, the traffic flow on this road reaches saturation.
zhè这gè个hángyè行业de的réncái人才xūqiú需求yǐjīng已经bǎohé饱和。
Nhu cầu nhân tài của ngành này đã bão hòa.
The demand for talent in this industry has already been saturated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây