吃饱
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "吃饱" (chībǎo) mang nghĩa "ăn no", kết hợp bởi 吃 (chī - cật): "ăn" + 饱 (bǎo - bão): "ăn no". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 饱: Được thưởng thức thức ăn (饣) thơm ngon cho đến khi bao tử (包) căng tròn không còn thấy đói nữa là ăn no, no nê (饱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 吃饱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:ăn no
Ví dụ (3)
我已经吃饱了。
Tôi đã ăn no rồi.
I'm already full.
孩子吃饱后就睡着了。
Đứa trẻ ăn no xong thì ngủ mất.
The child fell asleep right after eating his fill.
别急,先吃饱再出门。
Đừng vội, ăn no rồi hãy ra ngoài.
No rush; eat until you're full before going out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây