吃饭
顿
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "吃饭" (chīfàn) nghĩa là "ăn cơm", ghép bởi: 吃 (chī): ăn + 饭 (fàn): cơm.
Thành phần cấu tạo
吃饭
ăn cơm
口
乞
饣
反
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:ăn cơm
Ví dụ (3)
我们一起吃饭吧。
Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
Let's eat together.
他正在吃饭。
Anh ấy đang ăn cơm.
He is having a meal.
吃饭以后我去学习。
Sau khi ăn cơm tôi đi học.
After eating, I will go study.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây