ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吃饭问题
chī fàn wèn tí
vấn đề ăn uống, chuyện mưu sinh
Hán việt: cật phạn vấn đề
—

Gợi nhớ

Từ "吃饭问题" (chī fàn wèn tí) mang nghĩa "vấn đề ăn uống, chuyện mưu sinh", kết hợp bởi 吃 (chī - cật): "ăn" + 饭 (fàn - phạn): "cơm" + 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 题 (tí - đề): "câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 题: Dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì là đúng đắn (是) để giải quyết trọn vẹn mọi đề mục, câu hỏi (题).

Thành phần cấu tạo

吃饭问题
chī fàn wèn tí
vấn đề ăn uống, chuyện mưu sinh
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
题
tí • đề
câu hỏi
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vấn đề ăn uống, chuyện mưu sinh
Ví dụ (3)
shǒuxiān首先yào要jiějué解决lǎobǎixìng老百姓de的chīfàn吃饭wèntí问题。
Trước tiên cần phải giải quyết vấn đề sinh kế ăn uống của người dân.
First we must solve the people's problem of feeding themselves.
zhǎo找gōngzuò工作shì是wèile为了jiějué解决chīfàn吃饭wèntí问题。
Tìm công việc là để giải quyết vấn đề mưu sinh ăn uống.
Finding a job is to solve the issue of earning a living.
zhè这bùjǐnjǐn不仅仅shì是chīfàn吃饭wèntí问题,hái还guānhū关乎jiànkāng健康。
Đây không chỉ đơn thuần là vấn đề ăn uống, mà còn liên quan đến sức khỏe.
This is not just a food issue, it also concerns health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây