ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吃
chī
ăn, uống (thuốc).
Hán việt: cật
丨フ一ノ一フ
6
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃).

Thành phần cấu tạo

吃
chī
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ăn, uống (thuốc).
Ví dụ (5)
nǐ你chīfàn吃饭le了ma吗?
Bạn ăn cơm chưa?
Have you eaten?
zhè这dào道cài菜tài太hǎochī好吃le了。
Món này ngon (dễ ăn) quá.
This dish is so delicious.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢chī吃là辣de的。
Tôi không thích ăn cay.
I don't like spicy food.
shēngbìng生病le了jiù就yào要ànshí按时chīyào吃药。
Bị ốm thì phải uống (ăn) thuốc đúng giờ.
If you're sick, you should take your medicine on time.
wǒmen我们kěyǐ可以qù去wàimiàn外面chī吃ma吗?
Chúng ta có thể ra ngoài ăn không?
Can we go eat outside?
2
động từ (trừu tượng, ẩn dụ)
Nghĩa:chịu đựng, bị (thiệt thòi), tốn (năng lượng).
Ví dụ (5)
niánqīng年轻de的shíhou时候duō多chīkǔ吃苦,yǐhòu以后cái才huì会gèng更yǒu有chūxī出息。
Khi còn trẻ chịu đựng gian khổ (ăn khổ) nhiều một chút thì sau này mới có tiền đồ hơn.
Endure hardship.
bié别ràng让tā他chīkuī吃亏。
Đừng để anh ấy chịu thiệt thòi.
Don't let him suffer a loss.
zhè这liàng辆chē车hěn很chī吃yóu油。
Chiếc xe này rất tốn xăng (ăn dầu).
This car consumes a lot of fuel.
zhè这fèn份gōngzuò工作hěn很chīlì吃力。
Công việc này rất tốn sức (ăn lực).
This job is very strenuous.
kàndào看到zhè这yímù一幕,wǒ我dà大chī吃yì一jīng惊。
Nhìn thấy cảnh này, tôi giật mình kinh hãi (ăn một nỗi sợ lớn).
Seeing this scene, I was greatly shocked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây