吃
丨フ一ノ一フ
6
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃).
Thành phần cấu tạo
吃
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:ăn, uống (thuốc).
Ví dụ (5)
你吃饭了吗?
Bạn ăn cơm chưa?
Have you eaten?
这道菜太好吃了。
Món này ngon (dễ ăn) quá.
This dish is so delicious.
我不喜欢吃辣的。
Tôi không thích ăn cay.
I don't like spicy food.
生病了就要按时吃药。
Bị ốm thì phải uống (ăn) thuốc đúng giờ.
If you're sick, you should take your medicine on time.
我们可以去外面吃吗?
Chúng ta có thể ra ngoài ăn không?
Can we go eat outside?
2
động từ (trừu tượng, ẩn dụ)
Nghĩa:chịu đựng, bị (thiệt thòi), tốn (năng lượng).
Ví dụ (5)
年轻的时候多吃苦,以后才会更有出息。
Khi còn trẻ chịu đựng gian khổ (ăn khổ) nhiều một chút thì sau này mới có tiền đồ hơn.
Endure hardship.
别让他吃亏。
Đừng để anh ấy chịu thiệt thòi.
Don't let him suffer a loss.
这辆车很吃油。
Chiếc xe này rất tốn xăng (ăn dầu).
This car consumes a lot of fuel.
这份工作很吃力。
Công việc này rất tốn sức (ăn lực).
This job is very strenuous.
看到这一幕,我大吃一惊。
Nhìn thấy cảnh này, tôi giật mình kinh hãi (ăn một nỗi sợ lớn).
Seeing this scene, I was greatly shocked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây