ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小吃
xiǎochī
món ăn vặt, đồ ăn đường phố, món ăn nhẹ, đặc sản địa phương.
Hán việt: tiểu cật
家
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Những thức quà nhỏ nhắn (小 - tiểu) dùng để nhâm nhi thưởng thức bằng miệng (口 -> 吃 - cật) giữa các bữa chính được gọi là "món ăn vặt" (小吃).

Thành phần cấu tạo

小吃
xiǎochī
Món ăn vặt
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:món ăn vặt, đồ ăn đường phố, món ăn nhẹ, đặc sản địa phương.
Ví dụ (5)
běijīng北京yǒu有hěn很duō多zhùmíng著名de的xiǎochī小吃。
Bắc Kinh có rất nhiều món ăn vặt (đặc sản) nổi tiếng.
Beijing has many famous local snacks.
wǒmen我们qù去yèshì夜市chángcháng尝尝dāngdì当地de的xiǎochī小吃ba吧。
Chúng ta đi chợ đêm nếm thử các món ăn vặt địa phương đi.
Let's go to the night market and try some local snacks.
zhè这zhǒng种xiǎochī小吃wèidào味道hěn很tèbié特别。
Món ăn vặt này mùi vị rất đặc biệt.
This snack has a very unique taste.
wǒ我xiǎngkāi想开yì一jiā家xiǎochīdiàn小吃店。
Tôi muốn mở một quán đồ ăn vặt.
I want to open a snack shop.
zhèlǐ这里shì是zhùmíng著名de的xiǎochī小吃jiē街。
Đây là con phố ẩm thực nổi tiếng.
This is a famous snack street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây