ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吃亏
chīkuī
chịu thiệt, bị thiệt thòi, lỗ vốn, bất lợi.
Hán việt: cật khuy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "吃亏" (chīkuī) mang nghĩa "chịu thiệt", kết hợp bởi 吃 (chī - cật): "ăn" + 亏 (kuī - khuy): "mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 亏: Luồng hơi thở bị cản lại dưới hai thanh ngang khiến sức lực suy giảm và chịu phần thiệt thòi, nghĩa là hao hụt, thất bại (亏).

Thành phần cấu tạo

吃亏
chīkuī
chịu thiệt
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
亏
kuī • khuy
mất
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:chịu thiệt, bị thiệt thòi, lỗ vốn, bất lợi.
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个shēngyì生意shàng上,tā他chī吃le了bù不shǎo少kuī亏。
Trong vụ làm ăn này, anh ấy đã chịu không ít thiệt thòi (lỗ).
He took quite a few losses in this business.
wǒ我bú不pà怕chīkuī吃亏,zhǐpà只怕bèi被rén人wùjiě误解。
Tôi không sợ chịu thiệt, chỉ sợ bị người khác hiểu lầm.
I'm not afraid of taking a loss; I'm only afraid of being misunderstood.
cháng常yán言dào道:chīkuī吃亏shì是fú福。
Tục ngữ có câu: Chịu thiệt là phúc.
As the saying goes, suffering a loss is a blessing.
bù不dǒng懂wàiyǔ外语,zài在guówài国外lǚyóu旅游yǒushíhòu有时候huì会chīkuī吃亏。
Không biết ngoại ngữ, đi du lịch nước ngoài đôi khi sẽ bị thiệt thòi.
If you don't know a foreign language, you can sometimes be at a disadvantage when traveling abroad.
tā他tài太lǎoshí老实le了,zǒngshì总是chīkuī吃亏。
Anh ấy thật thà quá, toàn bị chịu thiệt.
He's too honest and always ends up getting the short end of the stick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây