ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吃力
chīlì
vất vả, tốn sức, khó khăn, chật vật (đòi hỏi nhiều nỗ lực cơ bắp hoặc trí tuệ).
Hán việt: cật lực
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "吃力" (chīlì) mang nghĩa "Vất vả, gian khổ", kết hợp bởi 吃 (chī - cật): "ăn" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

吃力
chīlì
Vất vả, gian khổ
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vất vả, tốn sức, khó khăn, chật vật (đòi hỏi nhiều nỗ lực cơ bắp hoặc trí tuệ).
Ví dụ (5)
tā他niánjì年纪dà大le了,pálóutī爬楼梯xiǎnde显得fēicháng非常chīlì吃力。
Ông ấy tuổi cao rồi, leo cầu thang có vẻ rất vất vả.
He is getting old, so climbing stairs seems very strenuous for him.
yóuyú由于yīngyǔ英语jīchǔ基础bú不tài太hǎo好,tā他tīng听zhè这jié节kè课gǎndào感到hěn很chīlì吃力。
Do nền tảng tiếng Anh không tốt lắm, anh ấy cảm thấy rất chật vật khi nghe tiết học này.
Because his English foundation is weak, he finds this class hard to follow.
bān搬dòng动zhè这zhāng张chénzhòng沉重de的bàngōng办公zhuō桌duì对wǒ我láishuō来说tài太chīlì吃力le了。
Việc di chuyển cái bàn làm việc nặng nề này đối với tôi mà nói là quá sức.
Moving this heavy office desk is too strenuous for me.
tā他shuōhuà说话fēicháng非常chīlì吃力,hǎoxiàng好像sǎngzi嗓子hěn很bù不shūfu舒服。
Anh ấy nói chuyện rất khó khăn, hình như cổ họng không được thoải mái.
He spoke with great difficulty, as if his throat was very uncomfortable.
yào要bǎ把zhè这gè个fùzá复杂de的jìhuà计划jiěshì解释qīngchu清楚fēicháng非常chīlì吃力。
Để giải thích rõ ràng kế hoạch phức tạp này thật là tốn sức (khó khăn).
It is very difficult to explain this complicated plan clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây