ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吃力不讨好
chīlì bù tǎohǎo
vất vả mà không được công trạng gì, tốn sức mà không được cảm ơn, làm ơn mắc oán (làm việc cực nhọc nhưng không có kết quả tốt hoặc không được ai ghi nhận).
Hán việt: cật lực bất thảo hảo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "吃力不讨好" (chīlì bù tǎohǎo) mang nghĩa "Công cốc, làm không đáng", kết hợp bởi 吃 (chī - cật): "ăn" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 不 (bù - bất): "không" + 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

吃力不讨好
chīlì bù tǎohǎo
Công cốc, làm không đáng
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (thành, ngữ)
Nghĩa:vất vả mà không được công trạng gì, tốn sức mà không được cảm ơn, làm ơn mắc oán (làm việc cực nhọc nhưng không có kết quả tốt hoặc không được ai ghi nhận).
Ví dụ (5)
bāng帮tā他gǎi改zuòwén作文zhēn真shì是chīlìbùtǎohǎo吃力不讨好,tā他búdàn不但bú不xiè谢wǒ我,hái还xián嫌wǒ我gǎi改de得tài太màn慢。
Giúp cậu ta sửa bài văn thật đúng là tốn sức mà chẳng được lời cảm ơn, cậu ta không những không cảm ơn tôi mà còn chê tôi sửa quá chậm.
Helping him revise his essay was really a thankless task—I not only got no thanks from him, but he even complained that I was revising it too slowly.
wǒ我běnlái本来shì是xiǎng想hǎoxīn好心tíxǐng提醒tā他,jiéguǒ结果què却nòng弄de得chīlìbùtǎohǎo吃力不讨好,tā他fǎn'ér反而shēng生wǒ我de的qì气le了。
Vốn dĩ tôi muốn tốt bụng nhắc nhở anh ta, kết quả lại thành ra làm ơn mắc oán, anh ta ngược lại còn giận tôi.
I originally meant to remind him out of kindness, but it turned into a thankless effort, and he ended up getting angry with me instead.
zhè这zhǒng种fèilì费力yòu又wēixiǎn危险de的gōngzuò工作,jiǎnzhí简直jiù就shì是chīlìbùtǎohǎo吃力不讨好,méi没rén人yuànyì愿意qù去gàn干。
Loại công việc vừa tốn sức vừa nguy hiểm này quả thực là nhọc lòng mà chẳng được gì, không ai muốn làm cả.
This kind of work is exhausting and dangerous; it's a thankless task, and no one is willing to do it.
dàjiā大家yìjiàn意见bù不tǒngyī统一,wǒ我zhè这gè个zhōngjiān中间rén人zuò做de得zhēn真shì是chīlìbùtǎohǎo吃力不讨好。
Mọi người ý kiến không thống nhất, tôi làm người trung gian này thật là vất vả mà chẳng được lòng ai.
Everyone has different opinions, so being the go-between is really a thankless job for me.
rúguǒ如果méiyǒu没有xiángxì详细de的jìhuà计划jiù就kāishǐ开始xíngdòng行动,hěn很kěnéng可能huì会chīlìbùtǎohǎo吃力不讨好。
Nếu không có kế hoạch chi tiết mà đã bắt đầu hành động thì rất có khả năng sẽ tốn công vô ích.
If you start taking action without a detailed plan, you'll likely work hard for nothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây