ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幸亏
xìngkuī
may mà, may mắn thay, đa tạ (biểu thị nhờ có điều kiện thuận lợi nào đó mà tránh được kết quả xấu).
Hán việt: hạnh khuy
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "幸亏" (xìngkuī) mang nghĩa "May mắn thay, may là", kết hợp bởi 幸 (xìng - hạnh): "may mắn" + 亏 (kuī - khuy): "mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幸: Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸). • Chữ 亏: Luồng hơi thở bị cản lại dưới hai thanh ngang khiến sức lực suy giảm và chịu phần thiệt thòi, nghĩa là hao hụt, thất bại (亏).

Thành phần cấu tạo

幸亏
xìngkuī
May mắn thay, may là
幸
xìng • hạnh
may mắn
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn
亏
kuī • khuy
mất
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:may mà, may mắn thay, đa tạ (biểu thị nhờ có điều kiện thuận lợi nào đó mà tránh được kết quả xấu).
Ví dụ (5)
xìngkuī幸亏nǐ你tíxǐng提醒wǒ我,bùrán不然wǒ我jiù就chídào迟到le了。
May mà bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi đã đến muộn rồi.
Luckily you reminded me, otherwise I would have been late.
jīntiān今天xià下dàyǔ大雨,xìngkuī幸亏wǒ我dài带le了sǎn伞。
Hôm nay mưa to, may mắn thay là tôi có mang theo ô.
It rained heavily today, and luckily I brought an umbrella.
xìngkuī幸亏wǒmen我们zǒu走de得zǎo早,méiyǒu没有dǔ堵zài在lù路shàng上。
May mà chúng ta đi sớm, không bị tắc ở trên đường.
Luckily we left early and didn't get stuck in traffic.
zhè这cì次chēhuò车祸hěn很yánzhòng严重,dàn但xìngkuī幸亏méi没rén人shòushāng受伤。
Vụ tai nạn xe lần này rất nghiêm trọng, nhưng may mắn là không ai bị thương.
The car accident was very serious, but luckily no one was hurt.
xìngkuī幸亏yùdào遇到le了hǎoxīnrén好心人,bāng帮wǒ我zhǎodào找到le了qiánbāo钱包。
May mà gặp được người tốt bụng giúp tôi tìm lại được ví tiền.
Luckily I met a kind person who helped me find my wallet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây