ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亏待
kuīdài
bạc đãi, đối xử tệ, xử ép, làm thiệt thòi.
Hán việt: khuy đãi
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "亏待" (kuīdài) mang nghĩa "đối xử tệ", kết hợp bởi 亏 (kuī - khuy): "mất" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亏: Luồng hơi thở bị cản lại dưới hai thanh ngang khiến sức lực suy giảm và chịu phần thiệt thòi, nghĩa là hao hụt, thất bại (亏). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).

Thành phần cấu tạo

亏待
kuīdài
đối xử tệ
亏
kuī • khuy
mất
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bạc đãi, đối xử tệ, xử ép, làm thiệt thòi.
Ví dụ (5)
zhǐyào只要nǐ你nǔlì努力gōngzuò工作,gōngsī公司juébú绝不huì会kuīdài亏待nǐ你。
Chỉ cần bạn nỗ lực làm việc, công ty tuyệt đối sẽ không bạc đãi bạn.
As long as you work hard, the company will never treat you unfairly.
tā他shì是wǒ我de的ēnrén恩人,wǒ我zěnme怎么néng能kuīdài亏待tā他ne呢?
Anh ấy là ân nhân của tôi, sao tôi có thể đối xử tệ với anh ấy được?
He is my benefactor—how could I possibly treat him unfairly?
bié别kuīdài亏待le了zìjǐ自己de的dùzi肚子,xiǎng想chī吃shénme什么jiù就chī吃shénme什么。
Đừng ngược đãi cái bụng của mình (đừng để bụng đói), muốn ăn gì thì cứ ăn.
Don't neglect your stomach—eat whatever you feel like eating.
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得wǒmen我们kuīdài亏待le了nǐ你,qǐng请zhíjiē直接tíchū提出lái来。
Nếu bạn cảm thấy chúng tôi xử ép bạn, xin hãy cứ nói thẳng ra.
If you feel that we have treated you unfairly, please say so directly.
nǎpà哪怕zìjǐ自己shòukǔ受苦,fùmǔ父母yě也bú不yuàn愿kuīdài亏待háizi孩子。
Cho dù bản thân chịu khổ, cha mẹ cũng không muốn để con cái chịu thiệt thòi.
Even if they have to suffer themselves, parents are unwilling to shortchange their children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây