等待
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "等待" (děngdài) mang nghĩa "Chờ đợi", kết hợp bởi 等 (děng - đẳng): "đợi" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等. • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 等待
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chờ đợi, đợi (mang sắc thái trang trọng, kiên nhẫn hoặc kéo dài hơn 'Děng').
Ví dụ (5)
他在机场等待朋友的到来。
Anh ấy đang chờ đợi bạn đến ở sân bay.
He is waiting at the airport for his friend to arrive.
请耐心等待结果。
Xin hãy kiên nhẫn chờ đợi kết quả.
Please wait patiently for the result.
这是一个漫长的等待过程。
Đây là một quá trình chờ đợi đằng đẵng.
This is a long process of waiting.
等待机会也是一种努力。
Chờ đợi cơ hội cũng là một loại nỗ lực.
Waiting for an opportunity is also a form of effort.
许多粉丝在门外等待见偶像一面。
Rất nhiều người hâm mộ đang chờ ở ngoài cửa để gặp thần tượng một lần.
Many fans were waiting outside the door for a chance to see their idol.
2
danh từ
Nghĩa:sự chờ đợi.
Ví dụ (4)
无尽的等待让人感到焦虑。
Sự chờ đợi vô tận khiến người ta cảm thấy lo âu.
The endless waiting makes people feel anxious.
所有的等待都是值得的。
Tất cả sự chờ đợi đều là xứng đáng.
All the waiting is worth it.
他在漫长的等待中失去了耐心。
Anh ấy đã mất đi sự kiên nhẫn trong sự chờ đợi dài đằng đẵng.
He lost patience during the long wait.
这是为了美好未来而付出的等待。
Đây là sự chờ đợi bỏ ra vì một tương lai tốt đẹp.
This is the waiting we endure for a better future.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây