ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
等待
děngdài
chờ đợi, đợi (mang sắc thái trang trọng, kiên nhẫn hoặc kéo dài hơn 'Děng').
Hán việt: đẳng đãi
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "等待" (děngdài) mang nghĩa "Chờ đợi", kết hợp bởi 等 (děng - đẳng): "đợi" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等. • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).

Thành phần cấu tạo

等待
děngdài
Chờ đợi
等
děng • đẳng
đợi
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chờ đợi, đợi (mang sắc thái trang trọng, kiên nhẫn hoặc kéo dài hơn 'Děng').
Ví dụ (5)
tā他zài在jīchǎng机场děngdài等待péngyou朋友de的dàolái到来。
Anh ấy đang chờ đợi bạn đến ở sân bay.
He is waiting at the airport for his friend to arrive.
qǐng请nàixīn耐心děngdài等待jiéguǒ结果。
Xin hãy kiên nhẫn chờ đợi kết quả.
Please wait patiently for the result.
zhè这shì是yí一gè个màncháng漫长de的děngdài等待guòchéng过程。
Đây là một quá trình chờ đợi đằng đẵng.
This is a long process of waiting.
děngdài等待jīhuì机会yě也shì是yì一zhǒng种nǔlì努力。
Chờ đợi cơ hội cũng là một loại nỗ lực.
Waiting for an opportunity is also a form of effort.
xǔduō许多fěnsī粉丝zài在ménwài门外děngdài等待jiàn见ǒuxiàng偶像yímiàn一面。
Rất nhiều người hâm mộ đang chờ ở ngoài cửa để gặp thần tượng một lần.
Many fans were waiting outside the door for a chance to see their idol.
2
danh từ
Nghĩa:sự chờ đợi.
Ví dụ (4)
wújìn无尽de的děngdài等待ràng让rén人gǎndào感到jiāolǜ焦虑。
Sự chờ đợi vô tận khiến người ta cảm thấy lo âu.
The endless waiting makes people feel anxious.
suǒyǒu所有de的děngdài等待dōu都shì是zhíde值得de的。
Tất cả sự chờ đợi đều là xứng đáng.
All the waiting is worth it.
tā他zài在màncháng漫长de的děngdài等待zhōng中shīqù失去le了nàixīn耐心。
Anh ấy đã mất đi sự kiên nhẫn trong sự chờ đợi dài đằng đẵng.
He lost patience during the long wait.
zhè这shì是wèile为了měihǎo美好wèilái未来ér而fùchū付出de的děngdài等待。
Đây là sự chờ đợi bỏ ra vì một tương lai tốt đẹp.
This is the waiting we endure for a better future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây