等
ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
12
HSK 1-2
Động từDanh từGiới từ
Gợi nhớ
Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等.
Thành phần cấu tạo
等
đợi, chờ, vân vân
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:đợi, chờ, chờ đợi.
Ví dụ (5)
请等一下。
Xin đợi một chút.
Please wait a moment.
你在等谁?
Bạn đang đợi ai thế?
Who are you waiting for?
我等了你半天了。
Tôi đã đợi bạn nửa ngày rồi (đợi rất lâu).
I’ve been waiting for you for quite a long time.
别等我,你们先吃吧。
Đừng đợi tôi, mọi người ăn trước đi.
Don’t wait for me, go ahead and eat first.
他在公共汽车站等车。
Anh ấy đang đợi xe ở trạm xe buýt.
He is waiting for the bus at the bus stop.
2
trợ từ
Nghĩa:vân vân,... (liệt kê chưa hết).
Ví dụ (2)
我喜欢吃苹果、香蕉、西瓜等等。
Tôi thích ăn táo, chuối, dưa hấu, vân vân.
I like to eat apples, bananas, watermelons, and so on.
书店里有中文书、英文书、法文书等。
Trong hiệu sách có sách tiếng Trung, sách tiếng Anh, sách tiếng Pháp, v.v.
The bookstore has Chinese books, English books, French books, and so on.
3
danh từ / động từ
Nghĩa:đẳng cấp, hạng, bậc / bằng (trong toán học).
Ví dụ (4)
这是一等奖。
Đây là giải nhất (giải hạng một).
This is the first prize.
人人平等。
Mọi người đều bình đẳng.
Everyone is equal.
一加一等于二。
Một cộng một bằng hai.
One plus one equals two.
他是头等舱的客人。
Ông ấy là khách của khoang hạng nhất.
He is a first-class cabin passenger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây