ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
等
děng
đợi, chờ, chờ đợi.
Hán việt: đẳng
ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
12
HSK 1-2
Động từDanh từGiới từ

Gợi nhớ

Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等.

Thành phần cấu tạo

等
děng
đợi, chờ, vân vân
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:đợi, chờ, chờ đợi.
Ví dụ (5)
qǐng请děng等yíxià一下。
Xin đợi một chút.
Please wait a moment.
nǐ你zài在děng等shéi谁?
Bạn đang đợi ai thế?
Who are you waiting for?
wǒ我děng等le了nǐ你bàntiān半天le了。
Tôi đã đợi bạn nửa ngày rồi (đợi rất lâu).
I’ve been waiting for you for quite a long time.
bié别děng等wǒ我,nǐmen你们xiān先chī吃ba吧。
Đừng đợi tôi, mọi người ăn trước đi.
Don’t wait for me, go ahead and eat first.
tā他zài在gōnggòng公共qìchēzhàn汽车站děng等chē车。
Anh ấy đang đợi xe ở trạm xe buýt.
He is waiting for the bus at the bus stop.
2
trợ từ
Nghĩa:vân vân,... (liệt kê chưa hết).
Ví dụ (2)
wǒ我xǐhuan喜欢chī吃píngguǒ苹果、xiāngjiāo香蕉、xīguā西瓜děngděng等等。
Tôi thích ăn táo, chuối, dưa hấu, vân vân.
I like to eat apples, bananas, watermelons, and so on.
shūdiàn书店lǐ里yǒu有zhōngwén中文shū书、yīngwén英文shū书、fǎwén法文shū书děng等。
Trong hiệu sách có sách tiếng Trung, sách tiếng Anh, sách tiếng Pháp, v.v.
The bookstore has Chinese books, English books, French books, and so on.
3
danh từ / động từ
Nghĩa:đẳng cấp, hạng, bậc / bằng (trong toán học).
Ví dụ (4)
zhè这shì是yī一děng等jiǎng奖。
Đây là giải nhất (giải hạng một).
This is the first prize.
rénrén人人píngděng平等。
Mọi người đều bình đẳng.
Everyone is equal.
yì一jiā加yī一děngyú等于èr二。
Một cộng một bằng hai.
One plus one equals two.
tā他shì是tóuděngcāng头等舱de的kèrén客人。
Ông ấy là khách của khoang hạng nhất.
He is a first-class cabin passenger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây