ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凳
dèng
Ghế đẩu
Hán việt: đẳng
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一ノフ
14
条
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chỉ cần bước chân trèo lên (登) chiếc ghế gỗ nhỏ nhắn thấp bé (几) là đã có ngay một chiếc ghế đẩu vững chắc để ngồi (凳).

Thành phần cấu tạo

凳
dèng
Ghế đẩu
登
Đăng
Lên / âm đọc (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ghế đẩu
Ví dụ (3)
tā他zuò坐zài在xiǎo小dèngzi凳子shàng上。
Anh ấy ngồi trên ghế đẩu nhỏ.
He sat on a small stool.
qǐng请bān搬yì一zhāng张bǎn板dèng凳lái来。
Hãy bê một chiếc ghế băng đến.
Please bring a wooden stool over.
mùjiàng木匠gāng刚zuòhǎo做好de的zhè这bǎ把mùbǎn木板dèng凳hěn很jiēshi结实。
Chiếc ghế đẩu bằng gỗ mà người thợ mộc vừa đóng xong rất chắc chắn.
This wooden bench that the carpenter just finished making is very sturdy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây