邓
フ丶フ丨
4
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay (又) dựng xây vùng đất thành ấp (阝) trù phú từ thời cổ đại, về sau trở thành tên đất và họ Đặng (邓).
Thành phần cấu tạo
邓
họ Đặng
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp
Vùng đất (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:họ Đặng
Ví dụ (5)
他姓邓,叫邓小平。
Ông ấy họ Đặng, tên là Đặng Tiểu Bình.
His surname is Deng, and his name is Deng Xiaoping.
请问,邓经理在办公室吗?
Xin hỏi, giám đốc Đặng có trong văn phòng không?
Excuse me, is Manager Deng in the office?
邓老师教我们汉语。
Thầy Đặng dạy tiếng Trung cho chúng tôi.
Teacher Deng teaches us Chinese.
这位是邓女士,我们的新客户。
Vị này là cô Đặng, khách hàng mới của chúng ta.
This is Ms. Deng, our new client.
邓医生是一位非常有名的外科医生。
Bác sĩ Đặng là một bác sĩ ngoại khoa rất nổi tiếng.
Dr. Deng is a very famous surgeon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây