ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
登
dēng
leo lên; đăng, ghi; đăng quang
Hán việt: đăng
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
12
类
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登).

Thành phần cấu tạo

登
dēng
leo lên; đăng, ghi; đăng quang
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:leo lên; đăng, ghi; đăng quang
Ví dụ (3)
wǒmen我们míngtiān明天qù去dēngshān登山。
Ngày mai chúng tôi đi leo núi.
We are going mountain climbing tomorrow.
qǐng请xiān先dēngjì登记xìngmíng姓名。
Hãy đăng ký họ tên trước.
Please register your name first.
xīn新wáng王zhèngshì正式dēngjī登基。
Vị vua mới chính thức đăng cơ.
The new king officially ascended the throne.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây