登
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
12
类
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登).
Thành phần cấu tạo
登
leo lên; đăng, ghi; đăng quang
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:leo lên; đăng, ghi; đăng quang
Ví dụ (3)
我们明天去登山。
Ngày mai chúng tôi đi leo núi.
We are going mountain climbing tomorrow.
请先登记姓名。
Hãy đăng ký họ tên trước.
Please register your name first.
新王正式登基。
Vị vua mới chính thức đăng cơ.
The new king officially ascended the throne.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây