ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刊登
kāndēng
đăng, đăng tải (trên báo, tạp chí), in bài.
Hán việt: san đăng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "刊登" (kāndēng) mang nghĩa "đăng tải", kết hợp bởi 刊 (kān - san): "xuất bản" + 登 (dēng - đăng): "leo lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刊: Dùng lưỡi dao sắc (刂) khắc từng nét chữ lên phôi gỗ đã phơi khô (干) để in thành sách báo phát hành rộng rãi, gọi là khắc in, xuất bản (刊). • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登).

Thành phần cấu tạo

刊登
kāndēng
đăng tải
刊
kān • san
xuất bản
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đăng, đăng tải (trên báo, tạp chí), in bài.
Ví dụ (5)
jīntiān今天de的bàozhǐ报纸kāndēng刊登le了yì一piān篇guānyú关于huánbǎo环保de的wénzhāng文章。
Tờ báo hôm nay đã đăng một bài viết về bảo vệ môi trường.
Today's newspaper published an article about environmental protection.
tā他zài在zhùmíng著名de的xuéshùqīkān学术期刊shàng上kāndēng刊登le了duōpiān多篇lùnwén论文。
Anh ấy đã đăng tải nhiều bài luận văn trên các tạp chí học thuật nổi tiếng.
He has published many papers in well-known academic journals.
zhè这jiā家gōngsī公司zài在bàozhǐ报纸tóubǎn头版kāndēng刊登le了zhāopìn招聘guǎnggào广告。
Công ty này đã đăng quảng cáo tuyển dụng trên trang nhất của tờ báo.
The company placed a recruitment advertisement on the front page of the newspaper.
yóuyú由于nèiróng内容bù不shí实,bàoshè报社bèipò被迫kāndēng刊登le了dàoqiàn道歉xìn信。
Do nội dung sai sự thật, tòa soạn buộc phải đăng thư xin lỗi.
Because the content was untrue, the newspaper was forced to publish a letter of apology.
zhè这zé则xiāoxi消息míngtiān明天jiāng将huì会zài在gè各dà大wǎngzhàn网站kāndēng刊登。
Tin tức này ngày mai sẽ được đăng tải trên các trang web lớn.
This piece of news will be published on major websites tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây