ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
登录
dēnglù
đăng nhập (máy tính/web), đăng ký, ghi vào sổ.
Hán việt: đăng lục
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "登录" (dēnglù) mang nghĩa "đăng nhập", kết hợp bởi 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

登录
dēnglù
đăng nhập
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đăng nhập (máy tính/web), đăng ký, ghi vào sổ.
Ví dụ (5)
qǐng请shūrù输入yònghùmíng用户名hé和mìmǎ密码dēnglù登录xìtǒng系统。
Vui lòng nhập tên người dùng và mật khẩu để đăng nhập hệ thống.
Please enter your username and password to log in to the system.
wǒ我wàngjì忘记le了dēnglù登录mìmǎ密码,zěnme怎么bàn办?
Tôi quên mật khẩu đăng nhập rồi, làm thế nào đây?
I forgot my login password. What should I do?
nín您kěyǐ可以xuǎnzé选择wēixìn微信sǎomǎ扫码dēnglù登录。
Bạn có thể chọn quét mã WeChat để đăng nhập.
You can choose to log in by scanning a QR code with WeChat.
wèile为了ānquán安全qǐjiàn起见,qǐng请búyào不要zài在gōnggòng公共diànnǎo电脑shàng上bǎocún保存dēnglù登录xìnxī信息。
Vì lý do an toàn, vui lòng không lưu thông tin đăng nhập trên máy tính công cộng.
For security reasons, please do not save your login information on public computers.
xiǎnshì显示“dēnglù登录shībài失败”,qǐng请jiǎnchá检查wǎngluò网络liánjiē连接。
Hiển thị "Đăng nhập thất bại", vui lòng kiểm tra kết nối mạng.
It says "Login failed." Please check your network connection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây