ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
登台
dēngtái
lên sân khấu, lên đài, đăng đàn (biểu diễn hoặc phát biểu).
Hán việt: đăng đài
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "登台" (dēngtái) mang nghĩa "Lên sân khấu", kết hợp bởi 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

登台
dēngtái
Lên sân khấu
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:lên sân khấu, lên đài, đăng đàn (biểu diễn hoặc phát biểu).
Ví dụ (5)
zhè这shì是tā他dìyī第一cì次dēngtái登台yǎnchū演出。
Đây là lần đầu tiên anh ấy lên sân khấu biểu diễn.
This was his first time performing on stage.
yǎnyuán演员men们zhǔnbèi准备dēngtái登台le了。
Các diễn viên đã chuẩn bị lên sân khấu rồi.
The actors are getting ready to go on stage.
dēngtái登台zhīqián之前,wǒ我gǎndào感到fēicháng非常jǐnzhāng紧张。
Trước khi lên sân khấu, tôi cảm thấy vô cùng hồi hộp.
Before going on stage, I felt very nervous.
tā他yì一dēngtái登台jiù就yíngdé赢得le了guānzhòng观众de的zhǎngshēng掌声。
Anh ấy vừa lên sân khấu đã giành được tràng pháo tay của khán giả.
As soon as he stepped onto the stage, he won the audience's applause.
zhè这cì次jīhuì机会ràng让gèngduō更多xīnrén新人nénggòu能够dēngtái登台。
Cơ hội lần này giúp cho nhiều người mới có thể lên sân khấu.
This opportunity allows more newcomers to take the stage.
2
động từ (ẩn dụ)
Nghĩa:lên nắm quyền, bước lên vũ đài chính trị (nghĩa bóng).
Ví dụ (2)
xīn新zǒngtǒng总统jíjiāng即将dēngtái登台。
Tổng thống mới sắp sửa lên nắm quyền.
The new president is about to take office.
jiù旧jítuán集团kuǎ垮tái台le了,xīn新lìliàng力量kāishǐ开始dēngtái登台zhízhèng执政。
Tập đoàn cũ đã sụp đổ, lực lượng mới bắt đầu bước lên vũ đài chính trị (lên nắm quyền).
No sooner has one side finished performing than the other takes the stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây